Sản phẩm Tạo màu: sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản (nuôi tôm) Quy cách: 25 kg, 10 kg, 5 kg, chai 1 liter
| | |
| | Chất dd | % | | Hữu cơ | 43.8 | | Axít Humic | 4.1 | | Đạm | 3.5 | | Lân | 4.5 | | Kali | 3.4 | | CaO | 9.6 | | Mg | 2.5 | | S | 1.5 | | Fe, Cu, Bo, Zn, Mn... | 2500 ppm |
|
Công thức bón phân:
- Trên cây lúa : bón lót 30 kg / 1000 m2 hoặc theo công thức sau :
| Loại phân | 7-10 ngày | 20-25 ngày | 35-45 ngày | | HCSH Lưu Ích | 15 kg | 10 kg | 5 kg | | Urê | 5 kg | 3 kg | 3 kg | | DAP | 5 kg | | | | NPK | | 5 kg | | | Kali | | | 7 kg |
Đối với công tầm cắt (1296 m2) cần tăng lượng phân 25=> 30% so với công thức trên.
|
- Trên cây bắp : ( dùng cho công 1000 m 2 )
| Loại phân | Bón lót | | | | HCSH Lưu Ích | 35 kg | 35 kg | | | Urê | 12 kg | 10 kg | 10 kg | | Lân | 20 kg | 20 kg | 13 kg | | Kali | | 10 kg | 10 kg |
|
- Trên cây hoa màu : ( lượng sử dụng phân HCSH cho 1000 m2 )
| Loại cây | Bón lót | < 10 ngày | 20-25 ngày | > 35 ngày | | Các loại rau cải, xà lách, hành hẹ | 25 kg | 20 kg | | | | Bầu bí, mướp , ớt | 10 kg | 15 kg | 10 kg | 10 kg | | Đậu phộng, đậu xanh, cà chua | 25 kg | 10 kg | 15 kg | 10 kg | | Dưa hấu, cải bắp | 25 kg | 20 kg | 10 kg | | | Bổ sung thêm 15-25 kg NPK |
|
- Trên cây mía: ( dùng cho công 1000 m 2 )
| Loại phân | Bón lót | 20-25 ngày | 40 – 45 ngày | | HCSH Lưu Ích | 35 kg | 35 kg | | | Urê | | 20 kg | | | Lân | 10 kg | | | | Kali | 10 kg | | 10 kg |
|
Cây ăn trái: Đối với cây giai đoạn kiến thiết ( chưa cho trái ): - HCSH Lưu Ích : 0.3 => 1 kg / gốc / năm . - Phân hóa học : 0.1 => 0.5 kg / gốc / năm - Phối hợp bón theo hai thời điểm : đầu mùa mưa và đầu mùa nắng . Đối với cây giai đoạn kinh doanh ( đã cho trái ):
| Loại phân | Sau thu hoạch | Trước khi ra hoa | Đậu trái non | Trái phát triển | | HCSH LƯU ÍCH | 1.5 => 2 kg/gốc | 1=>1.5 kg/gốc | 1.5 => 2 kg/gốc | 1 => 1.5 kg/gốc | | Phân hóa học | 0.5 => 1 kg/gốc | 0.3 => 0.5 kg/gốc | 0.5 => 1 kg/gốc | 0.3 => 0.5 kg/gốc | | Lượng tăng thêm mỗi năm 15 => 20 % |
- Trên loại cây ăn trái khác:
Đối với cây giai đoạn kiến thiết (chưa cho trái): - HCSH Lưu Ích : 0.3 => 1 kg / gốc / năm . - Phân hóa học : 0.1 => 0.5 kg / gốc / năm - Phối hợp bón theo hai thời điểm : đầu mùa mưa và đầu mùa nắng. Đối với cây giai đoạn kinh doanh (đã cho trái):
| Loại phân | Sau thu hoạch | Trước khi ra hoa | Đậu trái non | Trái phát triển | | HCSH LƯU ÍCH | 1.5 => 2 kg/gốc | 1=>1.5 kg/gốc | 1.5 => 2 kg/gốc | 1 => 1.5 kg/gốc | | Phân hóa học | 0.5 => 1.5 kg/gốc | 0.5 => 1 kg/gốc | 0.5 => 1.5 kg/gốc | 0.5 => 1 kg/gốc | | Lượng tăng thêm mỗi năm 15 => 20 % |
|
|